niên biểu

Học thuật
Thân thiện
niên biểu

Niên biểu lịch sử được treo trên tường lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bảng ghi chép hệ thống những sự kiện lớn xảy ra trong một năm: Một tài liệu tổng hợp các sự kiện quan trọng được sắp xếp theo trình tự thời gian trong phạm vi một năm.
    • Bảng ghi chép hệ thống những sự kiện lớn xảy ra qua các thời đại lịch sử: Một bảng biểu hoặc văn bản liệt kê các sự kiện, nhân vật lịch sử theo trình tự thời gian, thường bao quát một giai đoạn dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà sử học dựa vào niên biểu để tra cứu nhanh các mốc sự kiện.
    • Cuốn sách phần phụ lục một niên biểu chi tiết về cuộc đời sự nghiệp của nhân vật.
    • Niên biểu của triều đại nhà ghi lại rất đầy đủ các cuộc cải cách quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập niên biểu": Hành động xây dựng, soạn thảo một bảng ghi chép sự kiện theo thời gian.
    • Công việc đầu tiên của nhóm nghiên cứu lập niên biểu các phát minh khoa học thế kỷ 20.
  • "Theo niên biểu": Tuân thủ hoặc dựa theo trình tự thời gian đã được ghi chép.
    • Chúng ta sẽ trình bày các sự kiện theo niên biểu đã được thống nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Niên giám (danh từ): Từ , đồng nghĩa với "niên biểu", chỉ bảng ghi chép sự kiện hằng năm.
  • Biên niên sử (danh từ): Sách ghi chép lịch sử theo trình tự thời gian, thường chi tiết phạm vi rộng hơn một niên biểu.
  • Lịch sử niên biểu (cụm danh từ): Một phương pháp hoặc tài liệu lịch sử được trình bày dưới dạng bảng niên biểu.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng niên đại: Bảng liệt kê sự kiện theo thứ tự thời gian.
  • Biểu đồ thời gian: Cách trình bày trực quan các sự kiện trên một trục thời gian.
  • Phả hệ (trong một số ngữ cảnh hẹp): Bảng ghi chép thế thứ, thời gian của một dòng họ.
Thành ngữ liên quan

(Từ "niên biểu" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính học thuật tra cứu.)

niên biểu

Niên biểu lịch sử được treo trên tường lớp học.

  1. d. 1. Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.